Trường Thịnh Group
TRƯỜNG THỊNH AUTO - Hotline: 0986.07.8888 Điện thoại: (024)22.111.111

Xe ben HOWO 4 chân 380HP cabin V7G đời 2020

CÔNG TY CP KINH DOANH TM&DV TRƯỜNG THỊNH

 Nhà Vườn 23 – KĐT Trung Văn – Đường Tố Hữu – Từ Liêm – HN

 0986.07.8888

 (024)22.111.111

 quangphuvinco@gmail.com

Trạng thái: Còn hàng
Giá: Liên hệ
ĐẶT XE NGAY
Hotline: 0986.07.8888

Tổng quan

Xe ben HOWO 4 chân 380HP thùng vuông, được Công ty CP Kinh doanh TM và DV Trường Thịnh nhập khẩu và phân phối. Chúng tôi xin gửi đến Quý khách hàng lời chào trân trọng và hợp tác. Công ty chúng tôi được thành lập với những chuyên gia và kỹ sư đầu ngành, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thiết bị công nghiệp, máy xây dựng, máy cơ khí, cung cấp phụ tùng và hướng dẫn bảo hành, bảo trì thiết bị, chuyển giao công nghệ cho nhiều hãng sản xuất lớn trên thế giới. Sau đây chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng thông số của sản phẩm xe ben 4 chân HOWO công suất 380HP.

Thông số kỹ thuật

Model xeZZ3317N3267E1
Động cơKiểu loại: D10.38-50

 

Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu điện tử

6 Xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

Công suất cực đại: 380 HP

Momen cực đại: 1500 (Nm), 1100-1600 (Vòng/phút)

Đường kính hành trình pistol: 126 x 130 (mm)

Dung tích xy lanh: 9726 cm3, tỷ số nén: 17:1

Lượng dung dịch cung cấp làm mát lâu dài: 40L

Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80ºC

Máy nén khí kiểu 2 xy lanh

Kích thướcChiều dài cơ sở: 18000 + 3200 + 1350 (mm)

 

Vệt bánh trước: 2022 (mm)

Vệt bánh sau: 1830 (mm)

Kích thước tổng thể: 9294 x 2500 x 3250 (mm)

Kích thước lòng thùng hàng: 6500 /6430 x 2300/1750 x 795/745(mm).

Thành thùng dày 10 mm, đáy thùng dày 14 mm. Thép siêu cường chịu lực NM450

Trọng lượngTrọng lượng bản thân: 16.375 kg

 

Tải trọng cho phép TGGT: 13.495 kg

Tổng tải trọng: 30.000 kg

CabinCabin HW76, có 1 giường nằm, có thể lật nghiêng về phía trước 55º, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có hiển thị điện tử, tay lái điều chỉnh được, có hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, còi hơi, hệ thống điều hòa không khí tự động…
Li hợpLi hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp sốModel: HW19710, loại 10 cấp có trợ lực, 10 số tiến, 2 số lùi
Cầu trướcLoại HF9 (Cầu 9 tấn), phanh thường. Hệ thống lái cùng trục trước cố định
Cầu sauLoại HC16 x 2 (Cầu dầu 16 tấn), chịu lực tốt, sức kéo tối đa được 60 tấn hàng hóa, ít hao mòn
Khung xeKhung xe song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8 + 8) (mm), các khung gia cường, tối luyện ở nhiệt độ cao bảo đảm chống cong võng, các khớp ghép nối được tán rive.
Hệ thống láiTay lái trợ lực thủy lực, model ZF8118
Hệ thống phanhPhanh chính: Phanh tang trống, dẫn động 2 đường khí nén

 

Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén

Bánh xe và kiểu loạiCỡ lốp: 12.00 R20 (Lốp bố vải có săm, nhãn hiệu lốp CL969, lốp máy cày, chịu tải tốt, phù hợp với địa hình trong mỏ -> Lốp bố thép có săm, lốp nhãn hiệu tam giác, chịu tải tốt, phù hợp với địa hình khắc nghiệt)

 

Số lốp: 2 lốp trước và 8 lốp sau, 1 lốp dự phòng

Hệ thống nhípNhíp trước: 10 lá, có gối đỡ cao su

 

Nhíp sau: 12 lá, hệ thống quang nhíp kép, có gối đỡ cao su

Hệ thống nâng hạBen đẩy đầu HYVA FC157, ben 4 đốt 11.,1m3, công nghệ Hà Lan
Hệ thống điệnĐiện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw

 

Máy phát điện 28V, 1540 W

Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

Có hệ thống chống chập cháy do có tia lửa điện gây ra

Đặc tính chuyển độngTốc độ lớn nhất: 75 km/h

 

Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%

Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m

Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km)

Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 380L.

 

Hình ảnh