Trường Thịnh Group
TRƯỜNG THỊNH AUTO - Hotline: 0986.07.8888 Điện thoại: (024)22.111.111

Xe đầu kéo HOWO A7 động cơ 380HP tiêu chuẩn khí thải EURO V

CÔNG TY CP KINH DOANH TM&DV TRƯỜNG THỊNH

 Nhà Vườn 23 – KĐT Trung Văn – Đường Tố Hữu – Từ Liêm – HN

 0986.07.8888

 (024)22.111.111

 quangphuvinco@gmail.com

Trạng thái: Còn hàng
Giá: Liên hệ
ĐẶT XE NGAY
Hotline: 0986.07.8888

Tổng quan

Xe đầu kéo HOWO A7 động cơ 380HP tiêu chuẩn khí thải EURO V, được Công ty CP Kinh doanh TM và DV Trường Thịnh nhập khẩu và phân phối. Chúng tôi xin gửi đến Quý khách hàng lời chào trân trọng và hợp tác. Công ty chúng tôi được thành lập với những chuyên gia và kỹ sư đầu ngành, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp thiết bị công nghiệp, máy xây dựng, máy cơ khí, cung cấp phụ tùng và hướng dẫn bảo hành, bảo trì thiết bị, chuyển giao công nghệ cho nhiều hãng sản xuất lớn trên thế giới. Sau đây chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng thông số của sản phẩm xe đầu kéo HOWO A7 động cơ 380HP.

 

Thông số kỹ thuật

Model–             ZZ4257N3247Q1B
Động cơ–             Kiểu loại: D10.38-50, tiêu chuẩn khí thải EURO V

 

–             Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu điện tử

–             6 Xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

–             Công suất cực đại: 279/380 (kW/HP), 2200(Vòng/phút)

–             Momen cực đại: 1500 (Nm), 1100-1600 (Vòng/phút)

–             Đường kính hành trình pistol: 126 x 130 (mm)

–             Dung tích xy lanh: 9726 cm3, tỷ số nén: 17:1

–             Lượng dung dịch cung cấp làm mát lâu dài: 40L

–             Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80ºC

–             Máy nén khí kiểu 2 xy lanh

Li hợp–             Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số–             Model: HW19712, loại 12 cấp có trợ lực, 12 số tiến, 2 số lùi
Cầu trước–             Loại HF9 (Cầu 9 tấn), phanh thường. Hệ thống lái cùng trục trước cố định
Cầu sau–             Loại HC16 x 2 (Cầu dầu 16 tấn), chịu lực tốt.

 

–             Tỉ số truyền 4.42 (Cầu chậm: Thích hợp với địa hình đồi núi, chở hàng nặng)

Khung xe–             Khung xe song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm), các khung gia cường, tối luyện ở nhiệt độ cao bảo đảm chống cong võng, các khớp ghép nối được tán rive.
Hệ thống lái–             Tay lái trợ lực thủy lực, model ZF8118
Hệ thống phanh–             Phanh chính: Phanh tang trống, dẫn động 2 đường khí nén

 

–             Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

–             Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén

Bánh xe và kiểu loại–             La zăng: 8.5R-20, Thép 10 lỗ

 

–             Cỡ lốp: 12.00R-20 (Lốp bố thép có săm, nhãn hiệu lốp tam giác, chịu tải tốt)

–             Số lốp: 2 lốp trước và 8 lốp sau, 1 lốp dự phòng

Cabin–             Cabin A7, có 01 giường nằm, cabin kích điện, ghế hơi, có thể lật nghiêng về phía trước 55º, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có hiển thị điện tử, tay lái điều chỉnh được, có hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, còi hơi, hệ thống điều hòa không khí tự động…
Hệ thống nhíp–             Nhíp trước: 10 lá, có gối đỡ cao su

 

–             Nhíp sau: 12 lá, hệ thống quang nhíp kép, có gối đỡ cao su

Hệ thống điện–             Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw

 

–             Máy phát điện 28V, 1540 W

–             Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

–             Có hệ thống chống chập cháy do có tia lửa điện gây ra

Kích thước–             Chiều dài cơ sở: 3200 + 1400 (mm)

 

–             Vệt bánh trước: 2041 (mm)

–             Vệt bánh sau: 1830 (mm)

–             Kích thước tổng thể: 6920 x 2500 x 3950 (mm)

Trọng lượng–             Trọng lượng bản thân: 10.600 kg

 

–             Tải trọng cho phép TGGT: 13.270 kg

–             Tổng tải trọng: 24.000 kg

Đặc tính chuyển động–             Tốc độ lớn nhất: 75 km/h

 

–             Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%

–             Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

–             Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m

–             Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km)

–             Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 400 L.

–             Đường kính mâm:  Φ 90

 

Hình ảnh