CIMC
TRƯỜNG THỊNH AUTO - Hotline: 0986.07.8888 Điện thoại: (04)22.111.111

XE ĐẦU KÉO HOWO T5G 340HP

Công Ty CP Kinh Doanh TM&DV Trường Thịnh

 Biệt Thự B8 – KĐT Trung Hòa – Nhân Chính – Thanh Xuân – HN

 0986.07.8888

 (04)22.111.111

 quangphuvinco@gmail.com

Trạng thái: Còn hàng
Giá: Liên hệ
ĐẶT XE NGAY
Hotline: 0986.07.8888

Tổng quan

Xe đầu kéo Howo T5G động cơ 340ps mang đến khả năng chở hàng hóa lớn, đáp ứng nhu cầu chở hàng hóa nặng. Xe đang có sẵn tại kho hàng của chúng tôi.

Thông số kỹ thuật

Model

                           ZZ4257N324GC1

Động Cơ

Nhà sản xuất: SINOTRUK

Kiểu loại: Động cơ MAN MC07.34-30, tiêu chuẩn khí thải Euro III

 Động cơ diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

6 Xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

Công suất Max: 340hp(245Kw) tại 2300 v/ph

Moomen xoắn Max: 1250Nm tại 1200~1800 v/ph

Đường kính và hành trình Piston: 108 x 125mm;

Dung tích Xilanh:  6.87L; Tỷ số nén: 16.5:1;

Suất tiêu hao nhiên liệu:220g/kWh;

Máy nén khí cánh quạt cứng

Ly Hợp

Ly hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực  khí nén

Hộp số 

- Kiểu loại: HW19712L, 12 số tiến, 2 số lùi

Cầu trước

Nhãn hiệu MAN, Hệ thống lái với tiết diện hình chữ T giao nhau

Cầu sau

Nhãn hiệu MAN, MCY13Q Tỷ số truyền: 4.11

Khung xe

 - Khung thang song song, tiết diện 270 × 85 × 8mm- Hệ thống treo trước: 3 lá nhíp, dạng bán elip, giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng.

 

- Hệ thống treo sau: 5 lá nhíp, dạng bán elip cùng với bộ  chuyển hướng.

- Thể tích bình chứa nhiên liệu: 400 L.

Hệ thống lái

 - D39, tay lái thủy lực cùng với trợ lực.- Tỷ số truyền: 20.5:01

Hệ thống phanh

 - Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác động lên bánh sau.

 

- Phanh phụ: phanh động cơ.

Bánh xe vàKiểu loại

 - Lazăng: 8.00-20, thép 10 lỗ.- Cỡ lốp: 11.00R20

(Hoặc quý khách có thể lựa chọn lốp không săm bố thép 12R22.5, lốp bố thép có săm 12.00R20)

Cabin 

 - Cabin T5G-W, cabin dài.- Có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng  thủy lực, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăngten cho radio, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, trang bị radio stereo / cassette, tấm che nắng, 2 giường đơn với sự hỗ trợ 4 điểm treo và giảm xóc với ổn định ngang. Còi hơi, dây đai an toàn, vô lăng lái có thể điều chỉnh, điều hòa không khí.

Hệ thống điện

 - Điện áp: 24V;  Máy khởi động: 24V, 5.4KW .- Máy phát điện: 3 pha, 28V, 1540W;

 

- Ắc quy: 2 × 12, 165Ah

- Châm thuốc, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, chỉ báo và đèn lùi.

Kích thước(mm)

 

 

Chiều dài cơ sở :

Vệt bánh xe trước :

 Vệt bánh xe sau :

Nhô trước :

Nhô  sau :

Góc tiếp cận (0) :

Góc khởi hành (0):

Kích thước tổng thể:

3200+1400

 1830/1830

1430

700

22

62

6730×2496×3035

Trọng lượng(kg)

 

 

- Khối lượng chuyên chở

- Tự trọng

 - Tổng trọng lượng đầu kéo

- Tải trọng phân bố lên trục trước

- Tải trọng phân bố lên trục sau

16770

8100

 25000

6000

13000×2

Đặc tính chuyển động

Tốc độ lớn nhất (km/h)Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

 

Lượng tiêu hao nhiên liệu (L/100km)

108≤24

 

≤30

 

Hình ảnh