CIMC
TRƯỜNG THỊNH AUTO - Hotline: 0986.07.8888 Điện thoại: (04)22.111.111

Xe hooklift Hino 12 khối

Công Ty CP Kinh Doanh TM&DV Trường Thịnh

 Biệt Thự B8 – KĐT Trung Hòa – Nhân Chính – Thanh Xuân – HN

 0986.07.8888

 (04)22.111.111

 quangphuvinco@gmail.com

Trạng thái: Còn hàng
Giá: Liên hệ
ĐẶT XE NGAY
Hotline: 0986.07.8888

Tổng quan

Xe hooklift Hino 12 khối

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ CHỞ RÁC THÙNG RỜI 7 TẤN (HOOKLIFT)
LOẠI LẮP TRÊN XE HINO FG8JJSB
STTThông sốMô tả
IGiới thiệu chung 
1Loại xeXe ô tô chở rác ( tự kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng) lắp trên xe sát xi tải Hino FG8JJSB.
2Hãng sản xuất 
3Nước sản xuấtVIỆT NAM
4Năm sản xuất2015, mới 100%
5Thùng chứaContainer - thùng kín có của bỏ rác – 13m3.
6Xe sát xi tảiHino FG8JJSB – Hãng Hino Motor Việt Nam sản xuất, lắp ráp và bảo hành.
7Công thức bánh xe4x2
IIThông số chính 
8Kích thước tổng thể 
 - Dài x Rộng x Cao (mm) 7.100 x 2.480 x 3.000(*)
 -Chiều dài cơ sở (mm)4.280
 - Khoảng sáng gầm xe265
9Trọng lượng 
 - Tự trọng8.000 (*)
 - Số người được phép chở3 người( kể cả lái)
 - Tải trọng cho phép6.825 (kg) (*)
 - Tải trọng cho phép tham gia giao thông6.825 (kg) (*)
 - Tổng trọng tải15.020 (kg) (*)
10Động cơ 
 - Nhà sản xuấtHINO MOTORS
 - Kiểu loạiJ08E-UG
 - Loại động cơDiesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tua bin tăng nạp và két làm mát khí nạp,
phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nư­ớc
 - Dung tích xy lanh7.684 cm3
 - Công suất cực đại167kw/2.500 rpm
 - Momen xoắn cực đại700 N.m/1.500 rpm
 - Thùng nhiên liệu200 lít
 - Hệ thống cung cấp nhiên liệu---
 - Hệ thống tăng ápTuborcharger
 - Hệ thống điện24V
 + Máy phát điệnMáy phát điện 24V/50A
 + Ắc quy02 bình 12V-75Ah
11Hệ thống truyền lực 
 - ly hợpMột đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực,
trợ lực khí nén
 - Hộp số6 số tiến, 01 số lùi, i1= 8,189;i2= 5,34;i3= 3,076;
i4= 1,936;i5= 1,341;i6= 1,000; iL1= 7,142;
 - Công thức bánh xe4x2
 - Cầu chủ độngTrục 2
 - Truyền động đến cầu chủ độngCơ cấu các đăng
 - Tỷ số truyền lực cuối cùng5,125
12Hệ thống treo 
 - Kiểu treo:
+ Cầu trước
+ Cầu sau
Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực
Phụ thuộc nhíp lá;
 - Bánh xe và lốp06+01; 10.00R20
13Hệ thống lái 
 - Kiểu cơ cấu láiTrục vít ê cu bi tuần hoàn
 - Tỷ số truyền20.2
 - Dẫn độngCơ khí trợ lực thủy lực
14Hệ thống phanh 
 - Phanh chínhTang trống; thủy lực điều khiển khí nén
 - Phanh đỗTang trống tác dụng lên trục thứ cấp hộp số;
Dẫn động cơ khí
 - Phanh dự phòngKhông có
   
THÔNG SỐ HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG 
IIICơ cấu kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng (Hooklift)Model: HL4 
 Vật liệu chínhThép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình
 Nguyên lýKiểu Rotating: Chuyển động quay cần chính phối hợp với chuyển động
trượt cần với thực hiện 4 công tác:
Hạ thùng - Cẩu thùng - Nâng bent – Khóa thùng
 Lực nâng ben lớn nhất20 Tấn
 Lực kéo lớn nhất18 Tấn
 Tầm với thấp nhất1.100 mm
 Các bộ phận chínhSát-xi phụ, cần chính, cần với, cần phụ, con lăn thùng, thùng chứa
10Sắt- xi phụ 
 - Công dụngLiên kết với khung sắt xi xe, liên kết các xi lanh cần chính, cần chính, cần phụ...
Là bệ đỡ thùng, ray trượt thùng
 - Kết cấuThép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang
11Cần chính 
 - Công dụngLiên kết với cần với và các xi lanh tạo thành cơ cấu kéo thùng lên xe
 - Kết cấuThép tấm dày, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực
12Cần với 
 - Công dụngVới - móc, nâng hạ thùng hàng.
Kéo – đẩy thùng hàng để liên kết với móc khóa. Định vị đầu thùng khi xe chạy.
 - Kết cấuThép tấm dày, thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực
13Cần phụ 
 - Công dụngĐịnh vị và làm gốc xoay cần chính khi nâng hạ thùng
Làm gốc xoay chính khi nâng hạ bent
 - Kết cấuThép tấm dày, thép dập định hình, hàn kết cấu
14Chân chống 
 - Công dụngTăng độ ổn định cho xe, nâng cao khả năng kéo
 - Kết cấuThép tấm dày, thép dập định hình, hàn kết cấu
15Khóa thùng 
 - Công dụngKẹp chặt thùng trong quá trình di chuyển
 - Kết cấuThép tấm dày, thép dập định hình, hàn kết cấu
16Con lăn thùng 
 - Công dụngĐỡ và hạn chế lắc ngang container khi xe chạy
 - Kết cấuống dày chịu lực, quay trơn quanh trục
17Thùng chứa ( kích thước lọt lòng)Thông số thùng tiêu chuẩn
(4340 x 2280/2020 x 1340/1240)
(Thể tích thùng có thể theo yêu cầu của khách hàng) 
 - Kiểu loạiContainer - thùng kín có quai móc đầu thùng và bánh xe lăn đỡ đuôi thùng khi nâng, hạ
 - Thể tích13 m3
 - Kết cấuKhung xương, thép dập định hình, ray trượt I150 khẩu độ 1.100mm
 - Cửa hậuCửa hậu một cánh bản lề treo hoặc hai cánh bản lề mở 2 bên tùy theo yêu cầu
 - Con lăn dẫn độngØ160 hỗ trợ việc di chuyển thùng, kéo thùng
18Hệ thống dẫn động kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng 
 - Xy lanh cần chính 
 + Số lượng02
 + Áp suất max220 kg/cm2
 + Đường kính/ hành trìnhØ125 – 1.300 mm
 - Xy lanh cần với 
 + Số lượng01
 + Áp suất220 kg/cm2
 + Đường kính/ hành trìnhØ150 – 650 mm
 - Xy lanh khóa kẹp 
 + Số lượng01
 + Áp suất220 kg/cm2
 + Đường kính/ hành trìnhØ60 – 110 mm
 - Xy lanh chân chống 
 + Số lượng01
 + Áp suất220 kg/cm2
 + Đường kính/ hành trìnhØ60 – 300 mm
19Nguồn gốc xuất xứ xylanh thủy lựcống cần nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam
20Bơm thủy lựcBơm piston 
 - Xuất xứChâu Âu
 - Số lượng01
 - Lưu lượng~65 cc/vòng
 - Áp suất max300 kg/cm2
 - Dẫn động bơmCơ cấu các-đăng từ đầu ra của bộ truyền P.T.O
21Bộ điều khiển 
 - Vị trí điều khiểnBên trong cabin hoặc bên ngoài sau lưng cabin
 - Cơ cấu điều khiểnĐiều khiển các tay van phân phối thông qua hệ thống cáp mềm kéo – rút.
22Van phân phối 
 - Xuất xứGaltech, Italy
 - Số lượng01
 - Lưu lượng90 lít/ phút
 - Áp suất lớn nhất250 kg/cm2
21Van tiết lưuĐiều chỉnh tốc độ nâng hạ thùng
22Van thủy lực khácVan giữ tải xilanh cần với …
23Thùng dầu thủy lựcThép tấm 3mm, 100 lít
24Đồng hồ đo áp suất 
 - Xuất xứĐài Loan
 - Số Lượng01
 - Áp suất hiển thị0 ÷ 350 kg/cm2
25Các thiết bị thủy lực phụ khácThước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu …
được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả.
26Trang thiết bị kèm theo xe 
 - Điều hòa nhiệt độ(Theo đặt hàng bên A) 
 - Radio + CD Audio
 - Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe01 bộ
 - Sách hướng dẫn sử dụng01 quyển
 - Sổ bảo hành của xe cơ sở
 - Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểmCó (đủ bộ)

 

Hình ảnh